empirical formula

Học thuật
Thân thiện
empirical formula

A student writes the empirical formula H₂O on the chalkboard.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Hóa học):
    • Công thức tối giản của một chất: Một biểu thức hóa học cho biết tỷ lệ số nguyên tử đơn giản nhất giữa các nguyên tố trong một hợp chất, nhưng không cho biết số lượng nguyên tử thực tế hay cấu trúc phân tử của .
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The empirical formula of glucose is CH₂O, but its molecular formula is C₆H₁₂O₆. (Công thức tối giản của glucose CH₂O, nhưng công thức phân tử của C₆H₁₂O₆.)
    • To find the empirical formula, you need the percent composition of each element in the compound. (Để tìm công thức tối giản, bạn cần thành phần phần trăm của mỗi nguyên tố trong hợp chất.)
    • Water has the empirical formula H₂O, which is the same as its molecular formula. (Nước công thức tối giản H₂O, cũng chính công thức phân tử của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to determine the empirical formula": xác định công thức tối giản.

    • The first step in identifying an unknown compound is often to determine its empirical formula. (Bước đầu tiên trong việc xác định một hợp chất chưa biết thường xác định công thức tối giản của .)
  • "empirical formula calculation": phép tính/việc tính toán công thức tối giản.

    • Students practiced empirical formula calculation using data from combustion analysis. (Các sinh viên đã thực hành tính toán công thức tối giản bằng cách sử dụng dữ liệu từ phép phân tích đốt cháy.)
Biến thể từ gần giống
  • Molecular formula (n): Công thức phân tử. Cho biết số lượng thực tế của mỗi loại nguyên tử trong một phân tử.

    • The molecular formula is always a whole-number multiple of the empirical formula. (Công thức phân tử luôn một bội số nguyên của công thức tối giản.)
  • Structural formula (n): Công thức cấu tạo. Cho biết cách thức liên kết của các nguyên tử trong phân tử.

Từ đồng nghĩa
  • Simplest formula: Công thức đơn giản nhất (cách gọi khác của công thức tối giản).
empirical formula

A student writes the empirical formula H₂O on the chalkboard.

Noun
  1. công thức tối giản của 1 chất